摸不著

mō bu zháo mạc bất trứ

Hán Việt: mạc bất trứ · Pinyin: mō bu zháo

Tổng quan

không chạm tới | không với tới | (nghĩa bóng) không nắm bắt được

Cấu tạo: (mạc) + (bất) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chạm tới | không với tới | (nghĩa bóng) không nắm bắt được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經過探尋而仍不能了解。如:「這件案子始終摸不著頭緒。」 2.料不定、弄不好。《水滸傳》第一○回:「你不省得。林教頭是個性急的人,摸不著便要殺人放火。」

Eng

  • CC-CEDICT can't touch; can't reach|(fig.) unable to get a grasp of
  • Cihui can't touch; can't reach; (fig.) unable to get a grasp of