摸象眾盲

mō xiàng zhòng mángmạc tượng chúng manh

Hán Việt: mạc tượng chúng manh · Pinyin: mō xiàng zhòng máng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指摸象身體的眾多盲者。見「盲人摸象」條。01.《禪宗頌古聯珠通集.卷二六.魏府興化存獎禪師》:「紫羅帳裡撒真珠,密意師丞會也無。摸象眾盲徒亂說,當臺古鏡見差殊。」<a name="盲人說象"> </a>

Cấu tạo: 摸 (mạc) + 象 (tượng) + 众 (chúng) + 盲 (manh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指摸象身體的眾多盲者。見「盲人摸象」條。01.《禪宗頌古聯珠通集.卷二六.魏府興化存獎禪師》:「紫羅帳裡撒真珠,密意師丞會也無。摸象眾盲徒亂說,當臺古鏡見差殊。」<a name="盲人說象"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

眾盲摸象 · 众盲摸象