摸門兒

mō mén ér mạc môn nhi

Hán Việt: mạc môn nhi · Pinyin: mō mén ér

Tổng quan

tìm ra phương pháp: tìm ra giải pháp/tìm ra cách thức

Cấu tạo: (mạc) + (môn) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm ra phương pháp; tìm ra giải pháp; tìm ra cách thức。比喻初步找到做某件事情 的方法。 摸著門兒。 tìm được phương pháp rồi. 不摸門兒。 không tìm ra cách.
  • Cihui tìm ra phương pháp: tìm ra giải pháp/tìm ra cách thức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 找門路。比喻找出做事情的方法。如:「如果你想開飯店,不妨先摸門兒,把行情弄清楚。」

Eng

  • Cihui 摸門兒 ōménr ►See mōmén