摸骨相

mạc cốt tương

Hán Việt: mạc cốt tương

Tổng quan

Cấu tạo: (mạc) + (cốt) + (tương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種相術。用手摸人身上的骨骼,即能推知其過去,預言未來貴賤禍福。如:「聽說關西那個瞎子的摸骨相很準。」也稱為「揣骨」。

Eng

  • Cihui 摸骨相 ō gǔxiàng n./v.o. physiognomy practiced by a blind fortuneteller who feels sb.'s facial bones