撂挑子

liào tiāo zilược thiêu tử

Hán Việt: lược thiêu tử · Pinyin: liào tiāo zi

Tổng quan

TỬ bỏ gánh; quẳng gánh; mặc kệ. có ý kiến thì có ý kiến, nhất định không chịu làm

新华 · Tân Hoa Đại lục

放下挑子,比喻丢下应担负的工作,甩手不干:有意见归有意见,决不能~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

放下擔子。比喻拋下應擔任的工作。如:「他責任心重,從來不撂挑子。」

Cấu tạo: 撂 (lược) + 挑 (thiêu) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) bỏ việc một cách phẫn nộ
  • Tần suất từ (khẩu ngữ) bỏ việc một cách phẫn nộ; TỬ bỏ gánh; quẳng gánh; mặc kệ. có ý kiến thì có ý kiến, nhất định không chịu làm.; quẳng gánh; mặc kệ
  • Biên soạn 撂挑子 iào tiāozi v.o. 1. quit a job in disgust 2. <coll.> die

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放下擔子。比喻拋下應擔任的工作。如:「他責任心重,從來不撂挑子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放下挑子,比喻丢下应担负的工作,甩手不干:有意见归有意见,决不能~。

Eng

  • Cihui 撂挑子 iào tiāozi v.o. 1. quit a job in disgust 2. <coll.> die
  • Tần suất từ 撂挑子 iào tiāozi v.o. 1. quit a job in disgust 2. <coll.> die

Từ liên quan

Gần nghĩa

挑子