撈一把

lāo yī bǎ lao nhất bả

Hán Việt: lao nhất bả · Pinyin: lāo yī bǎ

Tổng quan

đầu cơ | kiếm lợi không chính đáng

Cấu tạo: (lao) + (nhất) + (bả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu cơ | kiếm lợi không chính đáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 借機獲取一筆為數可觀的利益。如:「他看準了股票的漲勢,打算好好的撈一把。」

Eng

  • CC-CEDICT to profiteer|to gain some underhand advantage
  • Cihui to profiteer; to gain some underhand advantage