撈稻草

lāo dào cǎo lao đạo thảo

Hán Việt: lao đạo thảo · Pinyin: lāo dào cǎo

Tổng quan

(ví von) cố đấm ăn xôi (trong tuyệt vọng) | tận dụng tình huống (một cách không có lương tâm)

Cấu tạo: (lao) + (đạo) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ví von) cố đấm ăn xôi (trong tuyệt vọng) | tận dụng tình huống (một cách không có lương tâm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指快淹死的人,連稻草也想抓住以求生。比喻在絕境時作無益的掙扎。如:「身患重症的人,病急亂投醫,總難免撈稻草似地嚐試各種治療。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 快要淹死的人,抓住一根稻草,想借此活命,比喻在绝境中作徒劳无益的挣扎。也比喻捞取好处。

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) to clutch at straws (in desperation)|to take advantage of the situation (unscrupulously)
  • Cihui (fig.) to clutch at straws (in desperation); to take advantage of the situation (unscrupulously)