撐場面
xanh tràng diện
Hán Việt: xanh tràng diện · Pinyin: chēng chǎng miàn
Tổng quan
giữ thể diện | tạo vỏ bọc giữ thể diện; giữ mã bề ngoài; tô điểm bề ngoài。維持表面的排場。也說撐門面。
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ thể diện | tạo vỏ bọc giữ thể diện; giữ mã bề ngoài; tô điểm bề ngoài。維持表面的排場。也說撐門面。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勉強維持表面上的排場、景象。如:「他怕去聽演講的觀眾太少,只好找同學來撐場面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"撑门面"。
Eng
- CC-CEDICT to keep up appearances; to put up a front
- Cihui to keep up appearances; to put up a front