撑门户

chēng mén hùxanh môn hộ

Hán Việt: xanh môn hộ · Pinyin: chēng mén hù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"撑门户"。 2.谓维持或恢复家业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

維繫生計家業。《初刻拍案驚奇》卷二五:「今家業既無,只索撇下此間,前往赴任,做得一年兩年,重撐門戶,改換規模,有何難處?」

Cấu tạo: 撐 (xanh) + 門 (môn) + 戶 (hộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"撑门户"。 2.谓维持或恢复家业。

Từ liên quan

Gần nghĩa

撑门面 · 撑门拄户 · 门户之见 · 门户之争 · 门户开放 · 撐門拄戶 · 门户 · 门户网站