撒嬌撒癡
tát kiều tát si
Hán Việt: tát kiều tát si · Pinyin: sā jiāo sā chī
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撒:尽量使出来或施展出来;娇:娇气;痴:憨痴。形容仗着受人宠爱,故意做作。
- Tân Hoa Tự Điển 1.做出娇憨的姿态。
- Tân Hoa Tự Điển 撒尽量使出来或施展出来;娇娇气;痴憨痴。形容仗着受人宠爱,故意做作。
Eng
- Cihui 撒嬌撒痴 ājiāosāchī f.e. pout and try all one's sweet wiles