撕破臉
tê phá kiểm
Hán Việt: tê phá kiểm · Pinyin: sī pò liǎn
Tổng quan
cãi nhau gay gắt | không còn giữ thể diện | xé toạc vào nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui cãi nhau gay gắt | không còn giữ thể diện | xé toạc vào nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻感情或關係破裂。如:「他們兩個人早就撕破臉了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓不讲情面。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓不讲情面。
Eng
- CC-CEDICT to have an acrimonious falling-out|to shed all pretense of cordiality|to tear into each other
- Cihui to have an acrimonious falling-out; to shed all pretense of cordiality; to tear into each other