撞击声

chàng kích thanh

Hán Việt: chàng kích thanh

Tổng quan

tiếng chan chát, tiếng loảng xoảng, sự xung đột, sự va chạm, sự mâu thuẫn, sự bất đồng, sự không điều hợp (màu sắc), va vào nhau chan chát, đập vào nhau chan chát, đụng, va mạnh; đụng nhau, va chạm, đ

Cấu tạo: 撞 (chàng) + 擊 (kích) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng đánh
  • Tần suất từ tiếng chan chát, tiếng loảng xoảng, sự xung đột, sự va chạm, sự mâu thuẫn, sự bất đồng, sự không điều hợp (màu sắc), va vào nhau chan chát, đập vào nhau chan chát, đụng, va mạnh; đụng nhau, va chạm, đụng chạm; mâu thuẫn, không điều hợp với nhau (màu sắc), rung (chuông) cùng một lúc; đánh (chuông...) cùng một lúc, (+ against, into, upon) xông vào nhau đánh vải thô (làm khăn lau...), tiếng đổ vỡ loảng xoảng, tiếng va chạm loảng xoảng, tiếng đổ sầm, tiếng nổ (sét...), sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô), (nghĩa bóng) sự phá sản, sự sụp đổ, rơi vỡ loảng xoảng, dổ ầm xuống, đâm sầm xuống, đâm…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi clash

Eng

  • Tần suất từ clash

Từ liên quan

Gần nghĩa

撞击力 · 撞击坑 · 撞击 · 撞击计