撞天婚

chàng thiên hôn

Hán Việt: chàng thiên hôn

Tổng quan

Cấu tạo: (chàng) + (thiên) + (hôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種不經主觀選擇,全憑天命擇偶的求婚方式。《西遊記》第九三回:「近因國王的公主娘娘,年登二十青春,正在十字街頭,高結綵樓,拋打繡毬,撞天婚招駙馬。」《再生緣全傳》卷五:「佳期準在初三日,要撞天婚配貴人,巧匠良工齊奉命,裝花結綵亂紛紛。」