撞天屈

zhuàng tiān qū chàng thiên khuất

Hán Việt: chàng thiên khuất · Pinyin: zhuàng tiān qū

Tổng quan

Cấu tạo: (chàng) + (thiên) + (khuất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極大的冤屈。《二刻拍案驚奇》卷一五:「江老夫妻與女兒叫起撞天屈來,說道:『自來不曾出外,那裡認得什麼海賊?豈不屈殺了平人!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冲天的冤枉﹐天大的冤屈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.冲天的冤枉﹐天大的冤屈。