撞心拳

zhuàng xīn quán chàng tâm quyền

Hán Việt: chàng tâm quyền · Pinyin: zhuàng xīn quán

Tổng quan

Cấu tạo: (chàng) + (tâm) + (quyền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正中心窩的一拳。比喻被別人說中心病。《二刻拍案驚奇》卷四:「楊僉事見唱出了『滇南』兩字,一個撞心拳,變了臉色道:『要你們提起甚麼滇南不滇南?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 击中心窝之拳。喻击中心病。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.击中心窝之拳。喻击中心病。