撞木鐘

chàng mộc chung

Hán Việt: chàng mộc chung

Tổng quan

Cấu tạo: (chàng) + (mộc) + (chung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻做沒有效果的事。《品花寶鑑》第三四回:「千穩萬穩,並不是撞木鐘。」 2.比喻敲詐、矇騙。《二十年目睹之怪現狀》第四六回:「這一回那藩臺開了手摺,不知怎樣,被他帳房裡一位師爺偷看見了,便出來撞木鐘。」

Eng

  • Cihui 撞木鐘 huàngmùzhōng v.o. <coll.> 1. swindle 2. do sth. in vain