撞碼頭

chàng mã đầu

Hán Việt: chàng mã đầu

Tổng quan

chạy chợ kiếm sống

Cấu tạo: (chàng) + (mã) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy chợ kiếm sống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻到社會上歷練。如:「能趁著年輕出去撞碼頭,見見世面也好。」

Eng

  • Cihui 撞碼頭 huàng mǎtou v.o. <coll.> bum/roam around; see sth. of life