撤軍
triệt quân
Hán Việt: triệt quân · Pinyin: chè jūn
Tổng quan
rút quân | rút lui
Nghĩa
Việt
- Cihui rút quân | rút lui
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撤離軍隊。如:「戰爭結束,軍隊準備從戰地撤軍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撤回军队。
- Tân Hoa Tự Điển 1.撤回军队。
Eng
- CC-CEDICT to withdraw troops|to retreat
- Cihui to withdraw troops; to retreat