進軍

jìn jūn tiến quân

Hán Việt: tiến quân · Pinyin: jìn jūn

Tổng quan

hành quân | tiến quân

Cấu tạo: (tiến) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành quân | tiến quân
  • Cihui tiến quân tiến quân ☆Đem binh đội tới phía trước, gần địch hơn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊向前推進。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「遂進軍攻之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队出发向目的地前进:红军渡过乌江,向川滇边境~|~的号角响了丨;向科学~。

Eng

  • CC-CEDICT (military) to march; to advance|(fig.) to enter and compete in a new market, field, region or arena
  • Cihui to march; to advance

ja

  • JMdict march|advance

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

撤军 · 撤退 · 退兵 · 退军