进军

jìn jūntiến quân

Hán Việt: tiến quân · Pinyin: jìn jūn

Tổng quan

tiến quân. hồng quân vượt sông Ô Giang tiến quân về vùng biên giới Xuyên Trấn. 進軍的號角響了. tiếng kèn tiến quân vang lên. 向科學進軍. tiến quân vào khoa học

新华 · Tân Hoa Đại lục

军队出发向目的地前进:红军渡过乌江,向川滇边境~, ~的号角响了丨; 向科学~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍隊向前推進。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「遂進軍攻之。」

Cấu tạo: 進 (tiến) + 軍 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ March tháng ba, (quân sự) cuộc hành quân; chặng đường hành quân (trong một thời gian...); bước đi (hành quân), (nghĩa bóng) sự tiến triển, sự trôi đi, hành khúc, khúc quân hành, cho (quân đội...) diễu hành, đưa đi, bắt đi, đi, bước đều; diễu hành, (quân sự) hành quân, bước đi, bỏ đi, bước đi, đi ra, diễu hành qua, bờ cõi, biên giới biên thuỳ, giáp giới, ở sát bờ cõi, ở tiếp biên giới; tiến quân
  • Biên soạn 進軍 jìnjūn v.o. march; advance (as of troops)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊向前推進。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「遂進軍攻之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队出发向目的地前进:红军渡过乌江,向川滇边境~, ~的号角响了丨; 向科学~。

Eng

  • JMdict march
  • JMdict advance
  • Cihui to march; to advance
  • Tần suất từ 進軍 jìnjūn v.o. march; advance (as of troops)

Đức

  • Handedict anrücken

ja

  • JMdict 進軍(しんぐん)

other

  • Nguồn khác Đem binh đội tới phía trước, gần địch hơn

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

撤军 · 撤退 · 退兵 · 退军