撥冗

bō rǒngbát nhũng

Hán Việt: bát nhũng · Pinyin: bō rǒng

Tổng quan

bớt chút thì giờ; nhín chút thì giờ (lời khách sáo, thu xếp công việc; nhín chút thì giờ). mong bác nhín chút thời giờ đến dự

新华 · Tân Hoa Đại lục

推开繁忙事务(抽空的意思,多用于客套话)务请拨冗出席。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

排除繁瑣的事務,抽出空閒時間。《紅樓夢》第一六回:「見賈璉遠路歸來,少不得撥冗接待。」《洪秀全演義》第一八回:「潤芝軍書旁午,今撥冗到此,有何見教?」

Cấu tạo: 撥 (bát) + 冗 (nhũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dành thời gian làm gì đó khi đang rất bận rộn
  • Tần suất từ bớt chút thì giờ; nhín chút thì giờ
  • Biên soạn find time to do sth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 排除繁瑣的事務,抽出空閒時間。《紅樓夢》第一六回:「見賈璉遠路歸來,少不得撥冗接待。」《洪秀全演義》第一八回:「潤芝軍書旁午,今撥冗到此,有何見教?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推开繁忙事务(抽空的意思,多用于客套话)务请拨冗出席。

Eng

  • Cihui to find time to do sth in the midst of pressing affairs
  • Tần suất từ f.e. <court.> find time to do sth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

抽暇