撥火棒

bō huǒ bàng bát hỏa bổng

Hán Việt: bát hỏa bổng · Pinyin: bō huǒ bàng

Tổng quan

que cời lửa: xúi giục li gián/đâm bị thóc/chọc bị gạo/ví người hay xúi giục để người khác bất hoà với nhau/người hay đâm bị thóc, chọc bị gạo

Cấu tạo: (bát) + (hỏa) + (bổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui que cời lửa: xúi giục li gián/đâm bị thóc/chọc bị gạo/ví người hay xúi giục để người khác bất hoà với nhau/người hay đâm bị thóc, chọc bị gạo
  • Cihui 名 que cời lửa; ví người hay xúi giục để người khác bất hoà với nhau; người hay đâm bị thóc, chọc bị gạo。原指燒火時撥弄柴禾的棍棒。喻指搬弄是非,擴大糾紛的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.撥弄爐中火炭的棒子。如:「他用撥火棒將火爐中的火弄旺。」也作「火箝」。 2.引申為挑撥是非的人。如:「他努力作個和事佬,不作撥火棒,免得事態擴大。」