抚剑疾视

phủ kiếm tật thị

Hán Việt: phủ kiếm tật thị

Tổng quan

Tuốt gươm trợn mắt nhìn

Cấu tạo: (phủ) + (kiếm) + (tật) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tuốt gươm trợn mắt nhìn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按著劍很生氣的瞪著眼睛。《孟子.梁惠王上》:「夫撫劍疾視,曰:『彼惡敢當我哉?』此匹夫之勇,敵一人者也。」