撫慰者

phủ úy giả

Hán Việt: phủ úy giả

Tổng quan

người hoà giải người làm giảm đau, người dỗ dành, vú cao su (cho trẻ ngậm)

Cấu tạo: (phủ) + (úy) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hoà giải người làm giảm đau, người dỗ dành, vú cao su (cho trẻ ngậm)