撫育
phủ dục
Hán Việt: phủ dục · Pinyin: fǔ yù
Tổng quan
nuôi dưỡng | nuôi nấng | chăm sóc | trông nom
Nghĩa
Việt
- Cihui nuôi dưỡng | nuôi nấng | chăm sóc | trông nom
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撫養教育。唐.陳子昂〈為蘇令本與岑內史啟〉:「早蒙撫育之恩,不殊骨肉之愛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 照料、教育儿童,使健康地成长~孤儿; 照管动植物,使很好地生长~幼畜ㄧ~森林。
- Tân Hoa Tự Điển ①照料、教育儿童,使健康地成长~孤儿。②照管动植物,使很好地生长~幼畜ㄧ~森林。
Eng
- CC-CEDICT to nurture|to raise|to foster|to tend
- Cihui to nurture; to raise; to foster; to tend
ja
- JMdict care|tending