撲虎兒

pū hǔ ér phác hổ nhi

Hán Việt: phác hổ nhi · Pinyin: pū hǔ ér

Tổng quan

ngã phục xuống đất: ngã nhào

Cấu tạo: (phác) + (hổ) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngã phục xuống đất: ngã nhào
  • Cihui ngã phục xuống đất; ngã nhào。向前撲跌兩手著地的動作。 摔了個撲虎兒。 té một cái ngã nhào xuống đất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河北方言。指向前撲倒,兩手著地。《兒女英雄傳》第二八回:「公子早立腳不穩,一個撲虎兒往前一撲,險些就要磕在那銅盆架上咧。」

Eng

  • Cihui 撲虎兒 ūhǔr ►See pūhǔ