擁戴
ủng đái
Hán Việt: ủng đái · Pinyin: yōng dài
Tổng quan
ĐÁI, ĐỚI ủng hộ; ủng hộ và yêu mến. nhận được sự ủng hộ và yêu mến của quần chúng
1.拥护推戴。
擁護推戴。《朱子語類.卷一三三.盜賊》:「眾遂擁戴汝為,勢乃猖獗。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trung thành ủng hộ
- Cihui ủng hộ (phổ biến)
- Tần suất từ ung đái/ủng đái: ủng hộ/ủng hộ và yêu mến; ủng hộ và yêu mến
- Biên soạn v. support (sb. as leader)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擁護推戴。《朱子語類.卷一三三.盜賊》:「眾遂擁戴汝為,勢乃猖獗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.拥护推戴。
Eng
- Cihui to give one's allegiance; (popular) support
- Tần suất từ v. support (sb. as leader)