擄掠
lỗ lược
Hán Việt: lỗ lược · Pinyin: lǔ lüè
Tổng quan
bắt người cướp của; bắt cóc cướp giật
1.俘虏人口和抢劫财物。
強行搶奪財物或人口。《三國演義》第一五回:「及策軍到,並不許一人擄掠,雞犬不驚,人民皆悅。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp bóc
- Cihui cướp phá
- Cihui (bóng) chiếm được (tình cảm của mọi người)
- Tần suất từ bắt cóc cướp giật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強行搶奪財物或人口。《三國演義》第一五回:「及策軍到,並不許一人擄掠,雞犬不驚,人民皆悅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.俘虏人口和抢劫财物。
Eng
- Cihui to plunder; to pillage; (fig.) to win (people's hearts)
- Tần suất từ to plunder; to pillage; (fig.) to win (people's hearts)