擅長的

thiện trường đích

Hán Việt: thiện trường đích

Tổng quan

người giỏi, người tinh thông, người thông thạo, người lão luyện (nghề hay vấn đề gì), (từ cổ,nghĩa cổ) nhà luyện đan thông thạo, nhà giả kim lão luyện, giỏi, thạo, tinh thông, lão luyện nổi tiếng, nổi danh, trứ danh, (thông tục) cừ, chiến (từ hiếm,nghĩa hiếm) khéo léo, lành nghề

Cấu tạo: (thiện) + (trường) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người giỏi, người tinh thông, người thông thạo, người lão luyện (nghề hay vấn đề gì), (từ cổ,nghĩa cổ) nhà luyện đan thông thạo, nhà giả kim lão luyện, giỏi, thạo, tinh thông, lão luyện nổi tiếng, nổi danh, trứ danh, (thông tục) cừ, chiến (từ hiếm,nghĩa hiếm) khéo léo, lành nghề