择乳眼
trạch nhũ nhãn
Hán Việt: trạch nhũ nhãn
Tổng quan
trạch nhũ nhãn (譬喻)乳混水,使鵝飲之,彼能擇乳而遺水。見鵝王條。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui trạch nhũ nhãn (譬喻)乳混水,使鵝飲之,彼能擇乳而遺水。見鵝王條。☸
Hán Việt: trạch nhũ nhãn
trạch nhũ nhãn (譬喻)乳混水,使鵝飲之,彼能擇乳而遺水。見鵝王條。☸