trạch

Hán Việt: trạch · Pinyin:

Tổng quan

lựa chọn chọn lọc ra chọn ra phân biệt loại bỏ cũng đọc là [zhai2]

择交 · 择优 · 择偶 · 择刺 · 择友 · 择吉 · 择定 · 择席

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhái
Hán Việttrạch
Quảng Đôngzaak6
Chú âmㄗㄜˊ
Hán ngữ Trung cổdrak
Phản thiết達各切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 擇
  • Thiều Chửu Chọn. Như {trạch lân} [擇鄰] chọn láng giềng. Tô Tuân [蘇洵] : {Kinh sư chấn kinh, phương mệnh trạch súy} [京師震驚方命擇帥] (Trương Ích Châu họa tượng kí [張益州畫像記]) Kinh sư chấn động, mới có lệnh tuyển nguyên soái. Khác, phân biệt.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 择 (形声。从手,瞘声。本义选取,挑选) 同本义 择,柬选也。--《说文》 与恶剑无择。--《吕氏春秋·简选》。注别也。” 而错择名利。--《淮南子·俶真》。注取也。” 申此择辞。--《汉书·韦元成传》。注谓创艾也。” 择师而教之。--唐·韩愈《师说》 择其一二。--宋· 苏轼《石钟山记》 不择食矣。--清·方苞《狱中杂记》 不择人而问焉。--清·刘开《问说》 又如择席之癖(有选择睡铺的习惯);择吉结缡(选择吉日,迎娶完婚);择邻(选择邻居);择木(选择主人,为其效劳);择术(选择职业 择(擇)zé ⒈挑拣,挑选选~。~良友。不~手段。 择(擇)zhái…

Eng

  • CC-CEDICT to select|to choose|to pick over|to pick out|to differentiate|to eliminate|also pr. [zhai2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】丈伯切【集韻】【韻會】【正韻】直格切,𠀤音宅。【說文】揀選也。【書·呂𠛬】罔有擇言在躬。【禮·中庸】擇善而固執之者也。 又【史記註】達各切,音鐸。【龜筴傳】悤悤疾疾,通而不相擇,妖孽數見,傳爲單薄。 又【集韻】夷益切,音奕。人名。漢有司馬無擇。本作擇。或作𢍰。擇字原从𥇡作。

Thuyết Văn

柬選也。 从手。睪聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

柬者、分別䉍之也。䉍者、存也。今小徐本作𥳑選、乃是譌字。韵會作揀、乃是俗字。辵部選下曰。一曰選擇也。 丈伯切。古音在五部。

【擇】 (trạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 睪 (dịch) Phiên thiết: Trượng bá thiết Thượng tự: 丈 (trượng) | Hạ tự: 伯 (bá) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giản (Kén chọn.) tuyển (Chọn. Tới trong số n) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 択 · 𢍰 · 択 · 择 · 择 · 擇 · 択 · 择 · 擇