擇善而從

zé shàn ér cóng trạch thiện nhi tòng

Hán Việt: trạch thiện nhi tòng · Pinyin: zé shàn ér cóng

Tổng quan

chọn đường đúng và đi theo (thành ngữ)

Cấu tạo: (trạch) + (thiện) + (nhi) + (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọn đường đúng và đi theo (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.述而》:「三人行,必有我師焉;擇其善者而從之,其不善者而改之。」指選擇好的去跟從、採用。《梁書.卷一○.夏侯詳傳》:「擇善而從,選能而用,不以人廢言,不以多罔寡。」唐.張九齡〈敕議放私鑄錢〉:「公卿百僚,詳議可否,朕將親覽,擇善而從。」

Eng

  • CC-CEDICT to choose the right course and follow it (idiom)
  • Cihui 擇善而從 éshàn'ércóng f.e. choose what is good and follow it