擇木而處
trạch mộc nhi xử
Hán Việt: trạch mộc nhi xử · Pinyin: zé mù ér chǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 禽鳥選擇適合的樹木做巢。比喻選擇賢明的君主,為其盡忠效命。漢.崔瑗〈東觀箴〉:「是以明哲先識,擇木而處,夏終殷摯,周耼晉黍,或笑或泣,抱籍遁走。」
Eng
- Cihui 擇木而處 émù'érchǔ f.e. <trad.> select a patron to serve