擇肥而噬

zé féi ér shì trạch phì nhi phệ

Hán Việt: trạch phì nhi phệ · Pinyin: zé féi ér shì

Tổng quan

Cấu tạo: (trạch) + (phì) + (nhi) + (phệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻以富豪為對象,進行敲詐勒索。《糊塗世界》卷九:「這些差役個個摩拳擦掌,擇肥而噬。到得次日一早,果然捉了七個人來。」

Eng

  • Cihui 擇肥而噬 éféi'érshì f.e. select sb. rich for extortion