击壤歌 kích nhưỡng ca Hán Việt: kích nhưỡng ca Tổng quan Cấu tạo: 击 (kích) + 壤 (nhưỡng) + 歌 (ca)Hán Việtkích nhưỡng caCấu tạo击 + 壤 + 歌 · kích + nhưỡng + ca nghĩa thành phần: kích + nhưỡng + ca Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 唐堯時,老人於耕作之餘,擊壤歌詠,蒙受帝堯之恩德而不自知。典出漢.王充《論衡.藝增》。後比喻太平盛世。明.王世貞《鳴鳳記》第二七齣:「息風波,固皇圖,願見康衢擊壤歌。」