擋橫兒

dǎng héng érđáng hoành nhi

Hán Việt: đáng hoành nhi · Pinyin: dǎng héng ér

Tổng quan

ngăn cản: ngăn trở/chen ngang/chen vào

新华 · Tân Hoa Đại lục

从中干涉、拦阻:没你的事儿,你挡什么横儿?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.替人抵禦、強暴。如:「這次還好有他出面擋橫兒,事情才能擺平。」 2.從中干涉、攔阻。如:「這件事請你別在這兒擋橫兒了。」

Cấu tạo: 擋 (đáng) + 橫 (hoành) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngăn cản: ngăn trở/chen ngang/chen vào
  • Cihui 沒你的事兒,你擋什麼橫兒?
  • Biên soạn 1. guard from violence 2. <slang> block sb.'s way

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.替人抵禦、強暴。如:「這次還好有他出面擋橫兒,事情才能擺平。」 2.從中干涉、攔阻。如:「這件事請你別在這兒擋橫兒了。」

Eng

  • Cihui 擋橫兒 ǎnghèngr v.o. 1. guard from violence 2. <slang> block sb.'s way

Từ liên quan

Gần nghĩa

横儿