擋箭牌
đáng tiến bài
Hán Việt: đáng tiến bài · Pinyin: dǎng jiàn pái
Tổng quan
tấm chắn | (ví von) cái cớ
Nghĩa
Việt
- Cihui tấm chắn | (ví von) cái cớ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.遮擋飛箭的盾牌。也稱為「遮箭牌」。 2.比喻借辭推託或掩飾的藉口、理由。如:「每次叫他幫忙做家事,他就以考試作為擋箭牌。」
Eng
- CC-CEDICT arrow-blocking shield|(fig.) pretext; cover; sth used to deflect blame, criticism or pressure
- Cihui shield; (fig.) excuse