擋路
đáng lộ
Hán Việt: đáng lộ · Pinyin: dǎng lù
Tổng quan
cản đường | chặn đường
Nghĩa
Việt
- Cihui cản đường | chặn đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 阻礙通道。如:「我有急事要辦,請你別擋路好嗎?」
Eng
- CC-CEDICT to be in the way; to block the path
- Cihui to be in the way; to block the path