擋頭陣

đáng đầu trận

Hán Việt: đáng đầu trận

Tổng quan

dẫn đầu tiến công

Cấu tạo: (đáng) + (đầu) + (trận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn đầu tiến công
  • Cihui dẫn đầu tiến công。在陣地的最前沿抵擋敵人的進攻。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍事上指首先出面抵擋敵軍入侵。後用於比喻首先出面應付。如:「眼見紛沓而至的債權人,董事長無法可施,只得派財務經理出去擋頭陣,以平息眾怒。」

Eng

  • Cihui 擋頭陣 ǎng tóuzhèn v.o. 1. fight as a vanguard 2. expose oneself first to the enemy's attacks