操作工

thao tác công

Hán Việt: thao tác công

Tổng quan

người cưỡi ngựa đua, dô kề, hội đua ngựa (ở Anh, nắm các cuộc đua ngựa), người hầu, người dưới, cưỡi ngựa đua, làm dô kề, lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi

Cấu tạo: (thao) + (tác) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cưỡi ngựa đua, dô kề, hội đua ngựa (ở Anh, nắm các cuộc đua ngựa), người hầu, người dưới, cưỡi ngựa đua, làm dô kề, lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi

Eng

  • Cihui 操作工 āozuògōng n. operator M:²wèi/¹míng/ge