操作工

thao tác công

Hán Việt: thao tác công

Tổng quan

người cưỡi ngựa đua, dô kề, hội đua ngựa (ở Anh, nắm các cuộc đua ngựa), người hầu, người dưới, cưỡi ngựa đua, làm dô kề, lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi

Cấu tạo: 操 (thao) + 作 (tác) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công nhân thao tác
  • Tần suất từ người cưỡi ngựa đua, dô kề, hội đua ngựa (ở Anh, nắm các cuộc đua ngựa), người hầu, người dưới, cưỡi ngựa đua, làm dô kề, lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi
  • Biên soạn operator M:²wèi/¹míng/ge

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi jockey

Eng

  • Cihui 操作工 āozuògōng n. operator M:²wèi/¹míng/ge
  • Tần suất từ n. operator M:²wèi/¹míng/ge

Từ liên quan

Gần nghĩa

操作台 · 操作员 · 操作性 · 操作数 · 操作的 · 操作符 · 操作者 · 操作