操切
thao thiết
Hán Việt: thao thiết · Pinyin: cāo qiè
Tổng quan
nóng vội; riết róng; chặt. làm vội 這件事他辦得太操切了. anh ta giải quyết việc này riết róng quá
指办事过于急躁:~从事, 这件事他办得太~了。
1.威脅、脅迫。《漢書.卷七二.貢禹傳》:「姦軌不勝,則取勇猛能操切百姓者,以苛暴威服下者。」 2.做事過於急躁。《文明小史》第一回:「第一須用上些水磨工夫,叫他們潛移默化,斷不可操切從事,以致打草驚蛇,反為不美。」
Nghĩa
Việt
- Cihui vội vàng
- Cihui hấp tấp
- Tần suất từ vội vàng , hấp tấp; 形 nóng vội; riết róng; chặt. làm vội 這件事他辦得太操切了. anh ta giải quyết việc này riết róng quá; khinh suất; nóng vội; riết róng; chặt
- Biên soạn rash; hasty
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.威脅、脅迫。《漢書.卷七二.貢禹傳》:「姦軌不勝,則取勇猛能操切百姓者,以苛暴威服下者。」 2.做事過於急躁。《文明小史》第一回:「第一須用上些水磨工夫,叫他們潛移默化,斷不可操切從事,以致打草驚蛇,反為不美。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指办事过于急躁:~从事, 这件事他办得太~了。
Eng
- Cihui rash; hasty
- Tần suất từ s.v. rash; hasty