操練

cāo liàn thao luyện

Hán Việt: thao luyện · Pinyin: cāo liàn

Tổng quan

rèn luyện | luyện tập ập tành nhiều lần cho giỏi về võ nghệ. thao luyện thao luyện ☆Tập tành nhiều lần cho giỏi về võ nghệ. 動 1. tập luyện; thao luyện; thao diễn。以隊列形式學習和練習軍事或體育等方面的技能。 操練人馬。 thao diễn người ngựa; thao diễn quân đội 2. luyện tập; tập。泛指訓練或鍛煉。 操練身體。 luyện tập thân thể

Cấu tạo: (thao) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thao luyện thao luyện ☆Tập tành nhiều lần cho giỏi về võ nghệ.
  • Cihui rèn luyện | luyện tập ập tành nhiều lần cho giỏi về võ nghệ. thao luyện thao luyện ☆Tập tành nhiều lần cho giỏi về võ nghệ. 動 1. tập luyện; thao luyện; thao diễn。以隊列形式學習和練習軍事或體育等方面的技能。 操練人馬。 thao diễn người ngựa; thao diễn quân đội 2. luyện tập; tập。泛指訓練或鍛煉。 操練身體。 luyện tập thân…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.操作演練。《三國演義》第九九回:「此時孔明病好多時,每日操練人馬,習學八陣之法,盡皆精熟。」 2.練習、學習。《文明小史》第二三回:「這位黎先生是精通西文的,你趕緊跟他操練操練,免得將來摸不著頭腦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以队列形式学习和练习军事或体育等方面的技能:~人马。

Eng

  • CC-CEDICT drill|practice
  • Cihui drill; practice

ja

  • JMdict drill (esp. military)|training

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

练习