操练

cāo liànthao luyện

Hán Việt: thao luyện · Pinyin: cāo liàn

Tổng quan

tập luyện; thao luyện; thao diễn. thao diễn người ngựa; thao diễn quân đội; luyện tập; tập. luyện tập thân thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

以队列形式学习和练习军事或体育等方面的技能:~人马。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.操作演練。《三國演義》第九九回:「此時孔明病好多時,每日操練人馬,習學八陣之法,盡皆精熟。」 2.練習、學習。《文明小史》第二三回:「這位黎先生是精通西文的,你趕緊跟他操練操練,免得將來摸不著頭腦。」

Cấu tạo: 操 (thao) + 練 (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. drill; practice; train

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.操作演練。《三國演義》第九九回:「此時孔明病好多時,每日操練人馬,習學八陣之法,盡皆精熟。」 2.練習、學習。《文明小史》第二三回:「這位黎先生是精通西文的,你趕緊跟他操練操練,免得將來摸不著頭腦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以队列形式学习和练习军事或体育等方面的技能:~人马。
  • Kaggle Zh-Vi drill

Eng

  • JMdict drill (esp. military)
  • JMdict training
  • Cihui drill; practice

Đức

  • Handedict Drill, Training

ja

  • JMdict 操練(そうれん)

other

  • Nguồn khác Tập tành nhiều lần cho giỏi về võ nghệ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

练习