練習

liàn xí luyện tập

Hán Việt: luyện tập · Pinyin: liàn xí

Tổng quan

luyện tập | bài tập | rèn luyện | thực hành | LT:個|个 àm đi làm lại cho quen, cho giỏi. Truyện Hoa Tiên có câu: »Rồi ra luyện tập văn chương, cách nào rạng dấu thư hương mặc lòng«. luyện tập luyện tập ☆Làm đi làm lại cho quen, cho giỏi. Truyện Hoa Tiên có câu: »Rồi ra luyện tập văn chương, cách nào rạng dấu thư hương mặc lòng«. 1. luyện tập; ôn tập。反復學習,以求熟練。 練習心算。 tập tính nhẩm. 練習寫文章。 tập viết vă…

Cấu tạo: (luyện) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luyện tập luyện tập ☆Làm đi làm lại cho quen, cho giỏi. Truyện Hoa Tiên có câu: »Rồi ra luyện tập văn chương, cách nào rạng dấu thư hương mặc lòng«.
  • Cihui luyện tập | bài tập | rèn luyện | thực hành | LT:個|个 àm đi làm lại cho quen, cho giỏi. Truyện Hoa Tiên có câu: »Rồi ra luyện tập văn chương, cách nào rạng dấu thư hương mặc lòng«. luyện tập luyện tập ☆Làm đi làm lại cho quen, cho giỏi. Truyện Hoa Tiên có câu: »Rồi ra luyện tập vă…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.操練、訓練。《三國志.卷一一.魏書.袁張涼國田王邴管傳.張範》:「士不素撫,兵不練習,難以成功。」《晉書.卷四九.列傳.胡毋輔之》:「父原,練習兵馬,山濤稱其才堪邊任。」 2.反覆學習,以求熟練。《老殘遊記》第七回:「當初傳下這個拳法來的時候,專為和尚們練習了這拳,身體可以結壯,精神可以悠久。」《豆棚閑話》第一一則:「也令這些後生小子手裡練習些技藝,心上經識些智著。萬一時年不熟,轉到荒亂時,也還有些巴攔,有些擔架。」 3.學習後再加以溫習熟練的作業。如:「老師規定的練習,回去一定要確實的做。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反复学习,以求熟练~心算 ㄧ~写文章; 为巩固学习效果而安排的作业等~题ㄧ~本ㄧ做~ㄧ交~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①反复学习,以求熟练~心算 ㄧ~写文章。②为巩固学习效果而安排的作业等~题ㄧ~本ㄧ做~ㄧ交~。

Eng

  • CC-CEDICT to practice|exercise|drill|practice|CL:個|个[ge4]
  • Cihui to practice; exercise; drill; practice; CL:個|个

ja

  • JMdict practice|training|drill|(an) exercise|workout

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

学习 · 实习 · 操练 · 熟练