擒賊擒王

qín zéi qín wáng cầm tặc cầm vương

Hán Việt: cầm tặc cầm vương · Pinyin: qín zéi qín wáng

Tổng quan

đánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ (thành ngữ)

Cấu tạo: (cầm) + (tặc) + (cầm) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打擊敵人要先擊敗為首的人。語本唐.杜甫〈前出塞〉詩九首之六:「射人先射馬,擒賊先擒王。」比喻做事要能把握關鍵。《文明小史》第四四回:「所謂擒賊擒王,這就是辦事的訣竅。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to defeat the enemy by capturing their leader
  • Cihui (idiom) to defeat the enemy by capturing their leader