擒賊擒王
cầm tặc cầm vương
Hán Việt: cầm tặc cầm vương · Pinyin: qín zéi qín wáng
Tổng quan
đánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 擒:抓,捉。指作战要先抓主要敌手。比喻作事要抓住要害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.唐杜甫《前出塞》诗之六"射人先射马﹐擒贼先擒王。"后以"擒贼擒王"比喻作事要抓住要害。
- Tân Hoa Tự Điển 擒抓,捉。指作战要先抓主要敌手。比喻作事要抓住要害。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to defeat the enemy by capturing their leader
- Cihui (idiom) to defeat the enemy by capturing their leader