擔不是

dān bú shì đam bất thị

Hán Việt: đam bất thị · Pinyin: dān bú shì

Tổng quan

chịu lỗi: chịu trách nhiệm

Cấu tạo: (đam) + (bất) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu lỗi: chịu trách nhiệm
  • Cihui chịu lỗi; chịu trách nhiệm。承當過錯。 萬一出了問題,也不能讓他一個人擔不是。 nếu xảy ra chuyện gì, thì cũng không thể để một mình anh ấy chịu trách nhiệm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 承擔過錯。《紅樓夢》第四三回:「你想著只你一個跟了我出來,回來你怕擔不是,所以拿著大題目來勸我。」

Eng

  • Cihui 擔不是 ān bùshi v.o. bear the blame | Nǐ yòu tì wǒ ∼ le. You bear the blame for me again.