擔保人

dān bǎo rén đam bảo nhân

Hán Việt: đam bảo nhân · Pinyin: dān bǎo rén

Tổng quan

sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh, tổ chức bảo vệ, cơ quan bảo vệ, sự bảo đảm, vật bảo đảm, (số nhiều) chứng khoán, sự thẩm tra lý lịch, người không bảo đảm về mặt bảo vệ nếu cho công tác trong cơ quan Nhà nước, đứng bảo đảm cho ai

Cấu tạo: (đam) + (bảo) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh, tổ chức bảo vệ, cơ quan bảo vệ, sự bảo đảm, vật bảo đảm, (số nhiều) chứng khoán, sự thẩm tra lý lịch, người không bảo đảm về mặt bảo vệ nếu cho công tác trong cơ quan Nhà nước, đứng bảo đảm cho ai

Eng

  • Cihui 擔保人 ānbǎorén n. guarantor M:ge/¹míng/²wèi