擔保人

dān bǎo rénđam bảo nhân

Hán Việt: đam bảo nhân · Pinyin: dān bǎo rén

Tổng quan

sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh, tổ chức bảo vệ, cơ quan bảo vệ, sự bảo đảm, vật bảo đảm, (số nhiều) chứng khoán, sự thẩm tra lý lịch, người không bảo đảm về mặt bảo vệ nếu cho công tác trong cơ qua

Cấu tạo: 擔 (đam) + 保 (bảo) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người bảo lãnh
  • Tần suất từ sự yên ổn, sự an toàn, sự an ninh, tổ chức bảo vệ, cơ quan bảo vệ, sự bảo đảm, vật bảo đảm, (số nhiều) chứng khoán, sự thẩm tra lý lịch, người không bảo đảm về mặt bảo vệ nếu cho công tác trong cơ quan Nhà nước, đứng bảo đảm cho ai
  • Biên soạn guarantor M:ge/¹míng/²wèi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi security

Eng

  • Cihui 擔保人 ānbǎorén n. guarantor M:ge/¹míng/²wèi
  • Tần suất từ n. guarantor M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Bürge (S, Rechtsw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

保人 · 擔保 · 担保契约 · 擔保書 · 擔保品 · 擔保法 · 担保不会 · 擔保付款