擔干係 dān gān xì · đam kiền hệ Hán Việt: đam kiền hệ · Pinyin: dān gān xì Tổng quan Cấu tạo: 擔 (đam) + 干 (kiền) + 係 (hệ)Pinyindān gān xìHán Việtđam kiền hệCấu tạo擔 + 干 + 係 · đam + kiền + hệ nghĩa thành phần: đam + kiền + hệ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 負責任。《水滸傳》第八一回:「賢弟此去,須擔干係。」《紅樓夢》第九四回:「便是不合老爺的心,我也不至甚擔干係。」也作「耽干繫」。