擔風袖月
đam phong tụ nguyệt
Hán Việt: đam phong tụ nguyệt · Pinyin: dān fēng xiù yuè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胸襟開闊,無拘無束的樣子。《紅樓夢》第二回:「卻是自己擔風袖月,遊覽天下勝跡。」
Eng
- Cihui 擔風袖月 ānfēngxiùyuè f.e. travel/work in the open air