據有
cứ hữu
Hán Việt: cứ hữu · Pinyin: jù yǒu
Tổng quan
chiếm giữ | nắm giữ | sở hữu
Nghĩa
Việt
- Cihui chiếm giữ | nắm giữ | sở hữu
- Cihui cứ hữu cứ hữu ☆Chiếm giữ làm của mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 占有。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「孫權據有江東,已歷三世。」《資治通鑑.卷二七二.後唐紀一.莊宗同光元年》:「繼儔據有繼韜之室,料簡妓妾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 占据﹐占有。
- Tân Hoa Tự Điển 1.占据﹐占有。
Eng
- CC-CEDICT to occupy|to hold|to possess
- Cihui to occupy; to hold; to possess