據經引傳

jù jīng yǐn zhuàn cứ kinh dẫn truyện

Hán Việt: cứ kinh dẫn truyện · Pinyin: jù jīng yǐn zhuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (cứ) + (kinh) + (dẫn) + (truyện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「引經據典」。見「引經據典」條。01.明.李贄《焚書.卷一.書答.復宋太守》:「苟不取陳語以相證,恐聽者益以駭愕,故凡論說,必據經引傳,亦不得已焉耳。」<a name="援經據典"> </a>